Tháng 1 năm 2021
Thứ Sáu
Tháng Chạp
 
10
 
Tiết Đại hàn
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Canh Ngọ
Giờ Bính Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Bính TýKim quỹTốc hỷ---
Đinh SửuKim đườngXích khẩu---
Mậu DầnBạch hổTiểu cát---
Kỷ MãoNgọc đườngKhông vong---
Canh ThìnThiên laoĐại an---
Tân TỵNguyên vũLưu niênX--
Nhâm NgọTư mệnhTốc hỷ--X
Quý MùiCâu trầnXích khẩu--X
Giáp ThânThanh LongTiểu cát-X-
Ất DậuMinh đườngKhông vong---
Bính TuấtThiên hìnhĐại an---
Đinh HợiChu tướcLưu niên---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY THỨ SÁU 22/1/2021 ( TỨC 10 THÁNG 12 NĂM 2020 ÂL)
Bát tự: giờ Bính Tý ngày Canh Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý
Ngày julius: 2459237     Tiết khí: Đại hàn     Trực Chấp     Sao Ngưu
Hoàng/hắc đạo: Thiên lao Hắc đạo     Lục nhâm: Tốc hỷ
Tuổi xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần, Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Nam
Điểm đánh giá chung: 6.1 (Khá tốt)
1-Tốt nói chung Khá tốt, nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Khá tốt, nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Bình thường, có thể làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Khá tốt, nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Khá tốt, nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Khá tốt, nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Tuế đức:Tốt mọi việc.
Thiên đức:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
Kính tâm:Tốt đối với tang lễ.
Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Thiên y:Tốt cho khám chữa bệnh
Sao Hung:
Xích khẩu:Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Nguyệt hoả độc hoả:Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Ngưu (Hung) - Con vật: Trâu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoài trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Ngày Tuất yên lành.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
Giá thú khai môn đều họa đến.
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Chấp - Tiết Đại hàn
Thứ cát, có thể dùng.