Tháng 1 năm 2022
Thứ Bảy
Tháng Chạp
 
20
 
Tiết Đại hàn
Năm Tân Sửu
Tháng Tân Sửu
Ngày Ất Hợi
Giờ Bính Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Bính TýBạch hổĐại an---
Đinh SửuNgọc đườngLưu niên---
Mậu DầnThiên laoTốc hỷ---
Kỷ MãoNguyên vũXích khẩu---
Canh ThìnTư mệnhTiểu cát---
Tân TỵCâu trầnKhông vongX--
Nhâm NgọThanh LongĐại an--X
Quý MùiMinh đườngLưu niên--X
Giáp ThânThiên hìnhTốc hỷ-X-
Ất DậuChu tướcXích khẩu---
Bính TuấtKim quỹTiểu cát---
Đinh HợiKim đườngKhông vong---

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự   ngày tốt
THÔNG TIN NGÀY THỨ BẢY 22/1/2022 ( TỨC 20 THÁNG 12 NĂM 2021 ÂL)
Bát tự: giờ Bính Tý ngày Ất Hợi tháng Tân Sửu năm Tân Sửu
Ngày julius: 2459602     Tiết khí: Đại hàn     Trực Khai     Sao Nữ
Hoàng/hắc đạo: Minh đường Hoàng đạo     Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Nam
Điểm đánh giá chung: 8.8 (Tốt)
1-Tốt nói chung Tốt, nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Tốt, nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Khá tốt, nên làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Tốt, nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Tốt, nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Tốt, nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Thiên đức hợp:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức hợp:Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
Sinh khí:Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Nguyệt tài:Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Âm đức:Tốt mọi việc.
Ích hậu:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Dịch mã:Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Phúc hậu:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Minh đường:Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao Hung:
Thiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Nguyệt yếm đại hoạ:Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Nhân cách:Xấu đối với giá thú khởi tạo
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Khai - Tiết Đại hàn
Có Văn xương nên hôn nhân, khai trương, nhập trạch, xuất hành, định táng, mọi sự đều tốt